Nghĩa tiếng Việt
- Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn.động từ
Ví dụ
-
The story can enrapture young readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈræptʃə(r)/
The story can enrapture young readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép