TanroDictionary Sổ từ

enrapture

/ɪnˈræptʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn.động từ

Ví dụ

  1. The story can enrapture young readers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép