Nghĩa tiếng Việt
- Sự khoái trá, sự mê mẩn.danh từ
Ví dụ
-
The music brought pure enravishment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈrævɪʃmənt/
The music brought pure enravishment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép