Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enrichđộng từ
Ví dụ
-
Music enriches the learning experience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛnrˈɪtʃɪz/
Music enriches the learning experience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép