TanroDictionary Sổ từ

enrichment

/ɪnˈrɪtʃmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú.danh từ
  2. Sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm.danh từ
  3. Sự cho vitamin vào (thức ăn... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Reading daily brings enrichment to the mind.

  2. The new soil brought enrichment to the garden.

  3. Vitamin enrichment helps some breakfast cereals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép