Nghĩa tiếng Việt
- Đeo vòng, đeo khuyên.động từ
Ví dụ
-
She will enring her finger with a thin band.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈenrɪŋ/
She will enring her finger with a thin band.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép