Nghĩa tiếng Việt
- Mặc áo dài cho.động từ
Ví dụ
-
The actors enrobe the child in costume.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈroʊb/
The actors enrobe the child in costume.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép