Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của enrollđộng từ
Ví dụ
-
They enrolled her in the course.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛnrˈəʊld/
They enrolled her in the course.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép