Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enroll.động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enrol.động từ
Ví dụ
-
She is enrolling in a dance class.
-
He is enrolling for evening lessons.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép