Nghĩa tiếng Việt
- Đẫm máu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từ
Ví dụ
-
The ensanguined cloth was thrown away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈsæŋɡwənd/
The ensanguined cloth was thrown away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép