Nghĩa tiếng Việt
- Đưa vào mục lục, đưa vào kế hoạch.động từ
Ví dụ
-
They enschedule the meeting for Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enˈtʃedʒuːl/
They enschedule the meeting for Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép