TanroDictionary Sổ từ

enschedule

/enˈtʃedʒuːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa vào mục lục, đưa vào kế hoạch.động từ

Ví dụ

  1. They enschedule the meeting for Friday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép