Nghĩa tiếng Việt
- Náu, nép.động từ
- Để gọn lỏn; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu.động từ
Ví dụ
-
He ensconced himself in the corner with a book.
-
The cat likes to ensconce itself in the chair.
-
to ensconce oneself
náu mình, nép mình; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu (trong ghế bành...)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép