Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ensconce.động từ
Tiếng Nhật
- 安置あんちsự an vị, đặt thờ (tượng)
Ví dụ
-
She is ensconcing the baby in blankets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép