TanroDictionary Sổ từ

ensconcing

/ˈenksɑːnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ensconce.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is ensconcing the baby in blankets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép