Nghĩa tiếng Việt
- Mai táng; chôn.động từ
Ví dụ
-
They sepulchered the body with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enˈsepluːkə/
They sepulchered the body with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép