Nghĩa tiếng Việt
- Bọc; kéo kén; đưa vào kén.động từ
Ví dụ
-
She will ensheath the knife after use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈenʃəθ/
She will ensheath the knife after use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép