Nghĩa tiếng Việt
- Sự cất giữ (thánh vật... ) vào thánh đường.danh từ
- Nơi cất giữ thiêng liêng (thánh vật... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The enshrinement of the relic drew many visitors.
-
The relic rested in a quiet enshrinement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép