TanroDictionary Sổ từ

enshroud

/ɪnˈʃraʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọc kín (như liệm); phủ kín, che lấp.động từ

Ví dụ

  1. Fog can enshroud the whole valley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép