Nghĩa tiếng Việt
- Bọc kín (như liệm); phủ kín, che lấp.động từ
Ví dụ
-
Fog can enshroud the whole valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈʃraʊd/
Fog can enshroud the whole valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép