TanroDictionary Sổ từ

ensigncy

/ˈensəbənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức cầm cờ.danh từ

Ví dụ

  1. He dreamed of an ensigncy on the ship.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép