Nghĩa tiếng Việt
- Sự ủ xilô.danh từ
- Thức ăn (cho vật nuôi) ủ xilô.danh từ
- Ủ xilô (thức ăn cho vật nuôi).động từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép