Nghĩa tiếng Việt
- Người nô dịch hoá.danh từ
- Người đàn bà đẹp say đắm.danh từ
Ví dụ
-
The enslaver took away people’s freedom.
-
The actress played an enslaver in the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép