Nghĩa tiếng Việt
- Bẫy, đánh bẫy, gài bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
Tiếng Nhật
- 引っ掛けるひっかけるtreo lên, khoác vội (áo)
Ví dụ
-
The spider will ensnare insects in its web.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép