Nghĩa tiếng Việt
- Làm vướng, làm mắc.động từ
Ví dụ
-
The long string can ensnarl the kite easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈsnɑːrəl/
The long string can ensnarl the kite easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép