Nghĩa tiếng Việt
- Cho linh hồn.động từ
- Để vào tâm hồn, ghi vào tâm hồn.động từ
Ví dụ
-
The artist tried to ensoul the statue.
-
Her words ensoul the poem with hope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép