Nghĩa tiếng Việt
- Bao bọc (trong hoặc như trong hình cầu).động từ
- Làm thành hình cầu.động từ
Ví dụ
-
Mist can ensphere the quiet village at dawn.
-
They ensphere the clay into a ball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép