Nghĩa tiếng Việt
- Trao chức; đặt ở địa vị.động từ
Ví dụ
-
The council will enstate her as leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enˈsteɪt/
The council will enstate her as leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép