TanroDictionary Sổ từ

enstate

/enˈsteɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trao chức; đặt ở địa vị.động từ

Ví dụ

  1. The council will enstate her as leader.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép