Nghĩa tiếng Việt
- Từ... mà ra, do... mà ra, sinh ra từ.tính từ
Ví dụ
-
The situation ensuant on the war was very difficult.
-
situation ensuant on the war
tình hình do chiến tranh gây ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép