Nghĩa tiếng Việt
- Bảo đảm.động từ
- Giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai).động từ
- Bảo hiểm.động từ
Ví dụ
-
Please lock the door to ensure safety.
-
A good score will ensure a prize.
-
He chose to ensure his new car.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép