TanroDictionary Sổ từ

entailed

/ɛntˈeɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của entailđộng từ

Ví dụ

  1. The job entailed long hours and careful planning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép