Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của entailđộng từ
Ví dụ
-
The job entailed long hours and careful planning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛntˈeɪld/
The job entailed long hours and careful planning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép