Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu.danh từ
- Sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng.danh từ
- sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm,danh từ
- Hàng rào (bằng dây thép gai, cọc... ).danh từ
- Sự ùn lại (giao thông).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their long talk led to new entanglement.
-
The delay caused fresh entanglement for everyone.
-
The plot grew into a strange entanglement.
-
The fence became a dangerous entanglement.
-
Traffic slowed because of the entanglement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép