TanroDictionary Sổ từ

entasis

/ˈɛntəsɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường gờ dọc cột; đường chỉ dọc cột.danh từ

Ví dụ

  1. The column had a slight entasis in the center.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép