Nghĩa tiếng Việt
- Tham gia vào hoặc chấp nhận.động từ
Tiếng Nhật
- 取り決めるとりきめるthỏa thuận, quyết định, ký kết
Ví dụ
-
They entered into an agreement with their rivals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép