TanroDictionary Sổ từ

enterable

/ˈɛntɜːəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể vào được.tính từ

Ví dụ

  1. The garden is enterable through the side gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép