Nghĩa tiếng Việt
- Đường thông qua các phòng.danh từ
Ví dụ
-
The hallway is a long enterclose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈentəˌkləʊs/
The hallway is a long enterclose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép