TanroDictionary Sổ từ

entered

/ˈɛntə(r)d/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của enterđộng từ

Ví dụ

  1. He entered the store after school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép