Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enterđộng từ
Ví dụ
-
He entered the store after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛntə(r)d/
He entered the store after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép