Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) ruột.tính từ
- Bệnh thương hàn ((cũng) enteric fever).danh từ
Ví dụ
-
An enteric illness can cause stomach pain.
-
The doctor suspected enteric fever.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép