TanroDictionary Sổ từ

enteric

/enˈterɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) ruột.tính từ
  2. Bệnh thương hàn ((cũng) enteric fever).danh từ

Ví dụ

  1. An enteric illness can cause stomach pain.

  2. The doctor suspected enteric fever.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép