Nghĩa tiếng Việt
- Dám làm.tính từ
Tiếng Nhật
- 進取しんしゅtinh thần tiến thủ, cấp tiến
Ví dụ
-
He is enterprising and always tries new ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈentəpraɪzɪŋ/
He is enterprising and always tries new ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép