Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enterđộng từ
Ví dụ
-
The key enters the lock smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛntəz/
The key enters the lock smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép