Nghĩa tiếng Việt
- Hấp dẫn, thú vị.D
Ví dụ
-
She spoke entertainingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌentɜːˈteɪnɪŋliː/
She spoke entertainingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép