Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của enthrallđộng từ
Ví dụ
-
The movie enthralled the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛnθrˈɔːld/
The movie enthralled the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép