Nghĩa tiếng Việt
- Sự mê hoặc, sự làm cho mê mệt.danh từ
- , (nghĩa bóng) sự nô dịch hoá.danh từ
Ví dụ
-
The music created a deep enthralment.
-
The laws led to social enthralment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép