Nghĩa tiếng Việt
- Tôn làm, đưa lên ngôi (vua); phong làm (giám mục... ).động từ
- Phong lên, tôn lêm.động từ
Ví dụ
-
The crowd helped enthrone the new ruler.
-
The council will enthrone the new leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép