Nghĩa tiếng Việt
- Sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục... ).danh từ
- Sự phong lên, sự tôn lêm.danh từ
Ví dụ
-
The enthronization took place in the hall.
-
The ceremony marked his enthronization.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép