Nghĩa tiếng Việt
- Đưa lên ngôi; lập làm vua.động từ
- Nhận hức (giáo chủ).động từ
Ví dụ
-
They will enthronize the new ruler today.
-
They will enthronize the bishop tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép