TanroDictionary Sổ từ

enthuse

/ɪnˈθjuːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình.động từ
  2. Chan chứa tình cảm.động từ
  3. Làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She enthused about the new class project.

  2. His enthuse for music filled the room.

  3. The coach enthused the team before practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép