Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình.động từ
- Chan chứa tình cảm.động từ
- Làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái.động từ
Tiếng Nhật
- 息巻くいきまくnổi cơn thịnh nộ, giận dữ
Ví dụ
-
She enthused about the new class project.
-
His enthuse for music filled the room.
-
The coach enthused the team before practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép