Nghĩa tiếng Việt
- Sự hăng hái, sự nhiệt tình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her enthusiasm made the lesson more fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈθjuːziæzəm/
Her enthusiasm made the lesson more fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép