TanroDictionary Sổ từ

enthusiastically

/ɪnˌθuːziˈæstɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phấn khởi, hăng hái, nồng nhiệt.D

Ví dụ

  1. He moved enthusiastically through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép