Nghĩa tiếng Việt
- Phấn khởi, hăng hái, nồng nhiệt.D
Ví dụ
-
He moved enthusiastically through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˌθuːziˈæstɪkəlli/
He moved enthusiastically through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép