Nghĩa tiếng Việt
- Thể (trừu tượng).danh từ
Ví dụ
-
The idea was treated as pure entia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈentiːə/
The idea was treated as pure entia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép