TanroDictionary Sổ từ

entireness

/ɪnˈtɑɪərnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính toàn vẹn, tính trọn vẹn; tính nguyên vẹn.danh từ

Ví dụ

  1. The entireness of the plan gave the team confidence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép