Nghĩa tiếng Việt
- Tính toàn vẹn, tính trọn vẹn; tính nguyên vẹn.danh từ
Ví dụ
-
The entireness of the plan gave the team confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtɑɪərnəs/
The entireness of the plan gave the team confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép