Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên tắc được quyền.danh từ
Ví dụ
-
She saw the entitlement principle yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈprɪntsəpəl/
She saw the entitlement principle yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép