Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entitle.động từ
Ví dụ
-
The badge is entitling him to free entry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛntˈaɪtlɪŋ/
The badge is entitling him to free entry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép