TanroDictionary Sổ từ

entoil

/ɪnˈtɔɪəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sai vây bắt.động từ

Ví dụ

  1. The team tried to entoil the thief.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép